Menu

Thứ Hai, 11 tháng 3, 2019

Giải Thích Ý Nghĩa Cung Mệnh



Cung Sinh khí: (Thuộc sao Tham Lang, rất tốt) chủ việc vượng tốt cho con nguời, có lợi cho con trai, lợi cho danh tiếng, tạo ra sức sống dồi dào cho con người, tính dục mạnh mẽ. Nếu sinh khí ở khu vệ sinh, phòng kho ,… thì hay mất vặt, thất nghiệp, đẻ non, nhiều bệnh tật. 

Cung Thiên y: (Thuộc sao Cự Môn, rất tốt) Chủ về sức khỏe tốt, lợi cho phụ nữ, vượng tài lộc, tiêu trừ bệnh, tâm tình ổn định, có giấc ngủ ngon, thường có quý nhân phù trợ, luôn đổi mới. Nếu Thiên y ở khu vệ sinh,phòng kho ,… thì mắc bệnh kinh niên, chứng ung thư. 

Cung Diên niên: (Thuộc sao Vũ Khúc, tốt) Đây là cung hoà thuận, tốt cho sự nghiệp và ngoại giao, với các mối quan hệ khác, vợ chồng hoà thuận, tuổi thọ tăng thêm, bớt kẻ địch, tính hoà dịu, với nữ giới có bạn đời tốt. Nếu Diên niên ở khu vệ sinh, phòng kho ,… thì hay cãi vã thị phi, nhà cửa không yên ổn.

Cung Phục vị: (Thuộc sao Tả Phù, tốt) Đây là cung bình yên, trấn tĩnh. có lợi để bàn thờ. Vững cho chủ nhà, tình duyên nam nữ gắn bó, khả năng tài chính tốt, quan hệ cha mẹ vợ con tốt nhưng tình dục giảm sút. Nếu Phục vị ở khu vệ sinh, phòng kho …. thì gia chủ nóng nảy, luôn cảm thấy bất yên.

Cung Tuyệt mệnh: (Thuộc sao Phá Quân, rất xấu) ở vào cung Tuyệt mệnh là khu vệ sinh, phòng kho thì chủ nhà có sức khoẻ tốt, tuổi thọ tăng thêm, duyên phận con cái tốt, có tài vận. Nếu cung Tuyệt mệnh vào vị trí tốt : chủ nhân bị bệnh khó chữa, mổ xẻ, đụng xe, mất trộm, trong người cảm thấy không yên ổn, mọi việc tính toán quá đáng, buồn phiền, đau khổ, u sầu, ít nói, ức chế tâm thần, duyên phận con cái bạc bẽo.

Cung Ngũ quỷ: (Thuộc sao Liêm Trinh, xấu) Nếu Cung Ngũ quỷ là khu vệ sinh, kho thì có thể biến xấu thành tốt. Nếu cung Ngũ Quỷ là vị trí tốt ( cửa ra vào, phòng ngủ, bếp ) thì các sự việc lôi thôi vô cớ ập đến, người nhà mổ xẻ ung thư, tai tiếng thị phi, mất trộm, phá sản, hoả hoạn.

Cung Lục sát: (Thuộc sao Lộc Tốn, xấu) Nếu Cung Lục sát là khu vệ sinh, kho thì người trong nhà có suy nghĩ đúng đắn, có số đào hoa và lợi cho đuờng tình duyên. Nếu cung Lục sát là vị trí tốt ( cửa ra vào, phòng ngủ, bếp ) thì tình duyên trắc trở, vợ chồng thường cãi nhau, sự nghiệp không tốt. Riêng với nam giới thi không lo làm ăn, hay rượu chè cờ bạc.


Cung Hoạ hại: (Thuộc sao Lộc Tốn, xấu) Nếu Cung Hoạ hại là khu vệ sinh, kho thì người trong nhà được yên ổn, hoà thuận, sức khoẻ tốt, không xảy ra quan sự. Nếu cung Hoạ hại là vị trí tốt ( cửa ra vào, phòng ngủ, bếp ) thì người nhà bị chia rẽ, quan tai, mệt mỏi vì những việc vụn vặt, hay thưa kiện với người ngoài, thất tài..

Năm
sinh
Tuổi
Mệnh cung
Ngũ hành
Ngũ hành
Nam
Nữ
1930
Canh Ngọ
7-Đoài
8-Cấn
Lộ bàng thổ
Đất ven đường
1931
Tân Mùi
6-Càn
9-Ly
Lộ bàng thổ
Đất ven đường
1932
Nhâm Thân
2-Khôn
1-Khảm
Kiếm phong kim
Sắt đầu kiếm
1933
Quý Dậu
4-Tốn
2-Khôn
Kiếm phong kim
Sắt đầu kiếm
1934
Giáp Tuất
3-Chấn
3-Chấn
Sơn đầu hỏa
Lửa đỉnh núi
1935
Ất Hợi
2-Khôn
4-Tốn
Sơn đầu hỏa
Lửa đỉnh núi
1936
Bính Tý
1-Khảm
8-Cấn
Giản hạ thủy
Nước dưới lạch
1937
Đinh Sửu
9-Ly
6-Càn
Giản hạ thủy
Nước dưới lạch
1938
Mậu Dần
8-Cấn
7-Đoài
Thành đầu thổ
Đất đầu thành
1939
Kỷ Mão
7-Đoài
8-Cấn
Thành đầu thổ
Đất đầu thành
1940
Canh Thìn
6-Càn
9-Ly
Bạch lạp kim
Vàng bạch kim
1941
Tân Tỵ
2-Khôn
1-Khảm
Bạch lạp kim
Vàng bạch kim
1942
Nhâm Ngọ
4-Tốn
2-Khôn
Dương liễu mộc
Gỗ dương liễu
1943
Quý Mùi
3-Chấn
3-Chấn
Dương liễu mộc
Gỗ dương liễu
1944
Giáp Thân
2-Khôn
4-Tốn
Tuyền trung thủy
Nước trong khe
1945
Ất Dậu
1-Khảm
8-Cấn
Tuyền trung thủy
Nước trong khe
1946
Bính Tuất
9-Ly
6-Càn
Ốc thượng thổ
Đất trên mái nhà
1947
Đinh Hợi
8-Cấn
7-Đoài
Ốc thượng thổ
Đất trên mái nhà
1948
Mậu Tý
7-Đoài
8-Cấn
Tích lịch hỏa
Lửa sấm chớp
1949
Kỷ Sửu
6-Càn
9-Ly
Tích lịch hỏa
Lửa sấm chớp
1950
Canh Dần
2-Khôn
1-Khảm
Tùng bách mộc
Gỗ tùng bách
1951
Tân Mão
4-Tốn
2-Khôn
Tùng bách mộc
Gỗ tùng bách
1952
Nhâm Thìn
3-Chấn
3-Chấn
Trường lưu thủy
Nước giữa dòng
1953
Quý Tỵ
2-Khôn
4-Tốn
Trường lưu thủy
Nước giữa dòng
1954
Giáp Ngọ
1-Khảm
8-Cấn
Sa trung kim
Vàng trong cát
1955
Ất Mùi
9-Ly
6-Càn
Sa trung kim
Vàng trong cát
1956
Bính Thân
8-Cấn
7-Đoài
Sơn hạ hỏa
Lửa chân núi
1957
Đinh Dậu
7-Đoài
8-Cấn
Sơn hạ hỏa
Lửa chân núi
1958
Mậu Tuất
6-Càn
9-Ly
Bình địa mộc
Gỗ đồng bằng
1959
Kỷ Hợi
2-Khôn
1-Khảm
Bình địa mộc
Gỗ đồng bằng
1960
Canh Tý
4-Tốn
2-Khôn
Bích thượng thổ
Đất vách nhà
1961
Tân Sửu
3-Chấn
3-Chấn
Bích thượng thổ
Đất vách nhà
1962
Nhâm Dần
2-Khôn
4-Tốn
Kim bạc kim
Kim vàng bạc
1963
Quý Mão
1-Khảm
8-Cấn
Kim bạc kim
Kim vàng bạc
1964
Giáp Thìn
9-Ly
6-Càn
Phú đăng hỏa
Lửa trong đèn
1965
Ất Tỵ
8-Cấn
7-Đoài
Phú đăng hỏa
Lửa trong đèn
1966
Bính Ngọ
7-Đoài
8-Cấn
Thiên hà thủy
Nước trên trời
1967
Đinh Mùi
6-Càn
9-Ly
Thiên hà thủy
Nước trên trời
1968
Mậu Thân
2-Khôn
1-Khảm
Đại dịch thổ
Đất vườn lớn
1969
Kỷ Dậu
4-Tốn
2-Khôn
Đại dịch thổ
Đất vườn lớn
1970
Canh Tuất
3-Chấn
3-Chấn
Thoa xuyến kim
Vàng trang sức
1971
Tân Hợi
2-Khôn
4-Tốn
Thoa xuyến kim
Vàng trang sức
1972
Nhâm Tý
1-Khảm
8-Cấn
Tang thạch mộc
Gỗ cây dâu
1973
Quý Sửu
9-Ly
6-Càn
Tang thạch mộc
Gỗ cây dâu
1974
Giáp Dần
8-Cấn
7-Đoài
Đại khê thủy
Nước khe lớn
1975
Ất Mão
7-Đoài
8-Cấn
Đại khê thủy
Nước khe lớn
1976
Bính Thìn
6-Càn
9-Ly
Sa trung thổ
Đất trong cát

Năm
sinh
Tuổi
Mệnh cung
Ngũ hành
Ngũ hành
Nam
Nữ
1977
Đinh Tỵ
2-Khôn
1-Khảm
Sa trung thổ
Đất trong cát
1978
Mậu Ngọ
4-Tốn
2-Khôn
Thiên thượng hỏa
Lửa trên trời
1979
Kỷ Mùi
3-Chấn
3-Chấn
Thiên thượng hỏa
Lửa trên trời
1980
Canh Thân
2-Khôn
4-Tốn
Thạch lựu mộc
Gỗ thạch lựu
1981
Tân Dậu
1-Khảm
8-Cấn
Thạch lựu mộc
Gỗ thạch lựu
1982
Nhâm Tuất
9-Ly
6-Càn
Đại hải thủy
Nước biển lớn
1983
Quý Hợi
8-Cấn
7-Đoài
Đại hải thủy
Nước biển lớn
1984
Giáp Tý
7-Đoài
8-Cấn
Hải trung kim
Vàng dưới biển
1985
Ất Sửu
6-Càn
9-Ly
Hải trung kim
Vàng dưới biển
1986
Bính Dần
2-Khôn
1-Khảm
Lô trung hỏa
Lửa trong lò
1987
Đinh Mão
4-Tốn
2-Khôn
Lô trung hỏa
Lửa trong lò
1988
Mậu Thìn
3-Chấn
3-Chấn
Đại lâm mộc
Gỗ trong rừng
1989
Kỷ Tỵ
2-Khôn
4-Tốn
Đại lâm mộc
Gỗ trong rừng
1990
Canh Ngọ
1-Khảm
8-Cấn
Lô bàng thổ
Đất ven đường
1991
Tân Mùi
9-Ly
6-Càn
Lô bàng thổ
Đất ven đường
1992
Nhâm Thân
8-Cấn
7-Đoài
Kiếm phong kim
Sắt đầu kiếm
1993
Quý Dậu
7-Đoài
8-Cấn
Kiếm phong kim
Sắt đầu kiếm
1994
Giáp Tuất
6-Càn
9-Ly
Sơn đầu hỏa
Lửa đỉnh núi
1995
Ất Hợi
2-Khôn
1-Khảm
Sơn đầu hỏa
Lửa đỉnh núi
1996
Bính Tý
4-Tốn
2-Khôn
Giản hạ thủy
Nước dưới lạch
1997
Đinh Sửu
3-Chấn
3-Chấn
Giản hạ thủy
Nước dưới lạch
1998
Mậu Dần
2-Khôn
4-Tốn
Thành đầu thổ
Đất đầu thành
1999
Kỷ Mão
1-Khảm
8-Cấn
Thành đầu thổ
Đất đầu thành
2000
Canh Thìn
9-Ly
6-Càn
Bạch lạp kim
Vàng bạch kim
2001
Tân Tỵ
8-Cấn
7-Đoài
Bạch lạp kim
Vàng bạch kim
2002
Nhâm Ngọ
7-Đoài
8-Cấn
Dương liễu mộc
Gỗ dương liễu
2003
Quý Mùi
6-Càn
9-Ly
Dương liễu mộc
Gỗ dương liễu
2004
Giáp Thân
2-Khôn
1-Khảm
Tuyền trung thủy
Nước trong khe
2005
Ất Dậu
4-Tốn
2-Khôn
Tuyền trung thủy
Nước trong khe
2006
Bính Tuất
3-Chấn
3-Chấn
Ốc thượng thổ
Đất trên mái nhà
2007
Đinh Hợi
2-Khôn
4-Tốn
Ốc thượng thổ
Đất trên mái nhà
2008
Mậu Tý
1-Khảm
8-Cấn
Tích lịch hỏa
Lửa sấm chớp
2009
Kỷ Sửu
9-Ly
6-Càn
Tích lịch hỏa
Lửa sấm chớp
2010
Canh Dần
8-Cấn
7-Đoài
Tùng bách mộc
Gỗ tùng bách
2011
Tân Mão
7-Đoài
8-Cấn
Tùng bách mộc
Gỗ tùng bách
2012
Nhâm Thìn
6-Càn
9-Ly
Trường lưu thủy
Nước giữa dòng
2013
Quý Tỵ
2-Khôn
1-Khảm
Trường lưu thủy
Nước giữa dòng
2014
Giáp Ngọ
4-Tốn
2-Khôn
Sa trung kim
Vàng trong cát
2015
Ất Mùi
3-Chấn
3-Chấn
Sa trung kim
Vàng trong cát
2016
Bính Thân
2-Khôn
4-Tốn
Sơn hạ hỏa
Lửa chân núi
2017
Đinh Dậu
1-Khảm
8-Cấn
Sơn hạ hỏa
Lửa chân núi
2018
Mậu Tuất
9-Ly
6-Càn
Bình địa mộc
Gỗ đồng bằng
2019
Kỷ Hợi
8-Cấn
7-Đoài
Bình địa mộc
Gỗ đồng bằng
2020
Canh Tý
7-Đoài
8-Cấn
Bích thượng thổ
Đất vách nhà
2021
Tân Sửu
6-Càn
9-Ly
Bích thượng thổ
Đất vách nhà
2022
Nhâm Dần
2-Khôn
1-Khảm
Kim bạc kim
Kim vàng bạc
2023
Quý Mão
4-Tốn
2-Khôn
Kim bạc kim
Kim vàng bạc


Lục sát
Càn
Tây Bắc-6

Phục vị
Khảm
Bắc-1
Ngũ quỷ
Cấn
Đông Bắc-8


Diên niên
Càn
Tây Bắc-6
Tuyệt mạng Khảm
Bắc-1
Sinh khí
Cấn
Đông Bắc-8


Họa Hại
Đoài
Tây-7

Khảm 1

Thiên y
Chấn
Đông-3

Thiên y
Đoài
Tây-7

Khôn 2

Họa hại
Chấn
Đông-3
Tuyệt mạng Khôn
Tây Nam- 2

Diên niên
Ly
Nam-9
Sinh khí
Tốn
Đông Nam-4
Phục vị
Khôn
Tây Nam- 2

Lục sát
Ly
Nam-9
Ngũ quỷ
Tốn
Đông Nam-4


Ngũ quỷ
Càn
Tây Bắc-6

Thiên y
Khảm
Bắc-1
Lục sát
Cấn
Đông Bắc-8


Họa hại
Càn
Tây Bắc-6

Sinh khí
Khảm
Bắc-1
Tuyệt mạng Cấn
Đông Bắc-8



Hướng tốt
Tuyệt mạng Đoài
Tây-7

Chấn 3

Phục vị
Chấn
Đông-3

Lục sát
Đoài
Tây-7

Tốn 4

Diên niên
Chấn
Đông-3

Họa hại
Khôn
Tây Nam- 2

Sinh khí
Ly
Nam-9
Diên niên
Tốn
Đông Nam-4
Ngũ quỷ
Khôn
Tây Nam- 2

Thiên y
Ly
Nam-9
Phục vị
Tốn
Đông Nam-4


Phục vị
Càn
Tây Bắc-6

Lục sát
Khảm
Bắc-1
Thiên y
Cấn
Đông Bắc-8


Sinh khí
Càn
Tây Bắc-6

Họa hại
Khảm
Bắc-1
Diên niên
Cấn
Đông Bắc-8


Sinh khí
Đoài
Tây-7

Càn 6

Ngũ quỷ
Chấn
Đông-3

Phục vị
Đoài
Tây-7

Đoài 7
Tuyệt mạng Chấn
Đông-3


Hướng xấu
Diên niên
Khôn
Tây Nam- 2
Tuyệt mạng Ly
Nam-9
Họa hại
Tốn
Đông Nam-4
Thiên y
Khôn
Tây Nam- 2

Ngũ quỷ
Ly
Nam-9
Lục sát
Tốn
Đông Nam-4



Thiên y
Càn
Tây Bắc-6

Ngũ quỷ
Khảm
Bắc-1
Phục vị
Cấn
Đông Bắc-8

Tuyệt mạng Càn
Tây Bắc-6

Diên niên
Khảm
Bắc-1
Họa hại
Cấn
Đông Bắc-8


Diên niên
Đoài
Tây-7

Cấn 8

Lục sát
Chấn
Đông-3

Ngũ quỷ
Đoài
Tây-7

Ly 9

Sinh khí
Chấn
Đông-3
Sinh khí
Khôn
Tây Nam- 2

Họa hại
Ly
Nam-9
Tuyệt mạng Tốn
Đông Nam-4
Lục sát
Khôn
Tây Nam- 2

Phục vị
Ly
Nam-9
Thiên y
Tốn
Đông Nam-4









Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài đăng phổ biến

Địa chỉ liên hệ

Trụ sở chính:


Tại Tp. HCM: DP19, Nguyễn Hữu Thọ, Dragon Parc 2, Phước Kiển, Nhà Bè

Hotline: 0938230009 -0946919139